nhiệm kỳ

Học thuật
Thân thiện
nhiệm kỳ

Hội đồng nhân dân đang thảo luận trong nhiệm kỳ mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian nhất định một cá nhân hoặc tổ chức được giao phó, bầu cử để thực hiện một chức vụ, nhiệm vụ cụ thể. Thời gian này thường tính chu kỳ được quy định trước.
    • Giai đoạn công tác chính thức của một chức vụ được bầu hoặc bổ nhiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước theo Hiến pháp năm năm.
    • Ông ấy đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ trong suốt nhiệm kỳ của mình.
    • Cuộc bầu cử sẽ được tổ chức khi nhiệm kỳ hiện tại kết thúc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hết nhiệm kỳ": kết thúc khoảng thời gian đảm nhiệm chức vụ theo quy định.
    • Sau khi hết nhiệm kỳ, vị chủ tịch đó đã không tái cử.
  • "tại nhiệm kỳ": trong thời gian đang đảm nhiệm chức vụ.
    • Nhiều chính sách quan trọng đã được ban hành tại nhiệm kỳ của ông.
  • "giai đoạn đầu/nửa sau/cuối nhiệm kỳ": dùng để chỉ các thời điểm cụ thể trong khoảng thời gian nhiệm kỳ.
    • Kế hoạch này dự kiến sẽ hoàn thành vào nửa sau của nhiệm kỳ.
Biến thể từ gần giống
  • Nhiệm vụ (danh từ): công việc, trách nhiệm được giao phó. (Khác với nhiệm kỳ khoảng thời gian thực hiện nhiệm vụ đó).
  • Chức kỳ (danh từ): từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cũng chỉ khoảng thời gian đảm nhiệm một chức vụ.
Từ đồng nghĩa
  • Thời hạn công tác: khoảng thời gian thực hiện công việc tại một vị trí.
  • Kỳ hạn tại chức: khoảng thời gian giữ chức vụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Trọn nhiệm kỳ": hoàn thành đầy đủ khoảng thời gian nhiệm kỳ không gián đoạn.
    • Vị bộ trưởng đã cam kết sẽ phục vụ trọn nhiệm kỳ.
  • "Tái đắc cử nhiệm kỳ mới": được bầu lại để tiếp tục đảm nhiệm chức vụ cho một khoảng thời gian tiếp theo.
    • ấy đã tái đắc cử nhiệm kỳ mới với số phiếu áp đảo.
nhiệm kỳ

Hội đồng nhân dân đang thảo luận trong nhiệm kỳ mới.

  1. Thời gian tính chất chu kỳ trong đó người được bầu thực hiện một nhiệm vụ lợi ích chung : Nhiệm kỳ hội đồng nhân dân.